Thông tin về pin
Tuổi thọ thực của pin dựa trên các tính năng được kích hoạt trên đồng hồ, như tính năng theo dõi nhịp tim ở cổ tay, thông báo điện thoại, GPS, bộ cảm biến bên trong, và các bộ cảm biến được kết nối.
|
Chế độ |
Thời lượng Pin Venu 4 - 41 mm |
Thời lượng Pin Venu 4 - 45 mm |
|---|---|---|
|
Chế độ đồng hồ thông minh |
Lên đến 10 ngày |
Lên đến 12 ngày |
|
Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin |
Lên đến 18 ngày |
Lên đến 25 ngày |
|
Chế độ chỉ GPS |
Lên đến 15 giờ |
Lên đến 20 giờ |
|
Chế độ tất cả hệ thống vệ tinh |
Lên đến 13 giờ |
Lên đến 19 giờ |
|
Tất cả các hệ thống vệ tinh với chế độ âm nhạc |
Lên đến 6 giờ |
Lên đến 9 giờ |
|
Tất cả các hệ thống vệ tinh cùng với chế độ đa băng tần |
Lên đến 12 giờ |
Lên đến 17 giờ |
|
Tất cả các hệ thống vệ tinh cộng với nhiều băng tần với chế độ âm nhạc |
Lên đến 6 giờ |
Lên đến 9 giờ |